Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic) vs Tazarotene

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

99-50-3

Công thức phân tử

C21H21NO2S

Khối lượng phân tử

351.5 g/mol

CAS

118292-40-3

Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)

3,4-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tazarotene

TAZAROTENE

Tên tiếng ViệtAxit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)Tazarotene
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngBảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng viêm - giảm đỏ da và kích ứng
  • Hỗ trợ sức khỏe da tổng thể - cải thiện độ sáng và độ đàn hồi
  • Tương thích với da nhạy cảm - không gây kích ứng
  • Giảm nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mịn và tăng độ sáng
  • Hỗ trợ điều trị mụn và tình trạng da không đều màu
  • Kích thích sản xuất collagen, tăng cơm da từ sâu bên trong
Lưu ý
  • Khả năng oxy hóa nhanh - cần bảo quản cẩn thận tránh ánh sáng và không khí
  • Có khả năng gây kích ứng cao, đỏ da và khô da, đặc biệt ở các người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng trong thời gian mang thai hoặc cho con bú do nguy hiểm teratogenic
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính, cần sử dụng SPF cao khi sử dụng
  • Cần thời gian thích ứng ban đầu (tối đa 2-3 tháng), có thể gây bong tróc tại trị