3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs Ascorbyl Retinoate (Retinol Ascorbate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H34O7

Khối lượng phân tử

458.5 g/mol

CAS

-

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Ascorbyl Retinoate (Retinol Ascorbate)

ASCORBYL RETINOATE

Tên tiếng Việt3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONEAscorbyl Retinoate (Retinol Ascorbate)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score3/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do và ô nhiễm
  • Kích thích sản sinh collagen và elastin, giúp giảm nếp nhăn và tăng độ đàn hồi da
  • Cải thiện tông màu da, làm mờ thâm nám và vết rỗ lỗ
  • Có tác dụng kháng viêm nhẹ, giúp làm dịu da và giảm mụn
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Có thể gây kích ứng, đỏ da và bong tróc nếu dùng liều cao hoặc không thích ứng dần
  • Tăng độ nhạy cảm với ánh nắng mặt trời, bắt buộc sử dụng SPF cao khi dùng
  • Không nên dùng trong quá trình mang thai và cho con bú do chứa retinoid
  • Có thể gây khô da, đặc biệt ở những vùng nhạy cảm như quanh mắt