3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs Chiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
-
Công thức phân tử
C20H20O8
Khối lượng phân tử
388.4 g/mol
CAS
-
| 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE | Chiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) CYATHUSAL C | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE | Chiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | — | — |
| Gây mụn | — | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Dưỡng da | Chống oxy hoá, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs niacinamide3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs vitamin-c3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs azelaic-acidChiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) vs vitamin-eChiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) vs hyaluronic-acidChiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) vs glycerin