3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs Ethyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3

✓ Có thể dùng cùng nhau
3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Ethyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3

ETHYL CARBAZIDO HYALURONATE RH-POLYPEPTIDE-3

Tên tiếng Việt3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONEEthyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Giữ ẩm
Lợi ích
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, giảm thiểu tác hại của gốc tự do
  • Giữ ẩm sâu nhờ phân tử axit hyaluronic
  • Cải thiện độ đàn hồi và căng bóng của da
  • Hỗ trợ xây dựng peptide giúp tái tạo collagen
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Được chiết xuất từ công nghệ sinh học, độ tinh sạch phụ thuộc vào nhà sản xuất
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế do thành phần tương đối mới