3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs Axit Gallic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O5

Khối lượng phân tử

170.12 g/mol

CAS

149-91-7

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Axit Gallic

GALLIC ACID

Tên tiếng Việt3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONEAxit Gallic
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Hỗ trợ giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Có tính kháng viêm, giúp làm dịu và cải thiện sắc tố da không đều
  • Tăng cường sản sinh collagen và cải thiện độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người có da cực kỳ nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Nên tránh sử dụng quá liều cao để tránh tính chất khô da tiềm ẩn
  • Có thể tương tác với một số hoạt chất khác, cần kiểm tra kỹ công thức