3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs Tetrahydropyranylmethylamino Dioxothiomorpholinomethyl Phenylindole

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

1120332-90-2

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Tetrahydropyranylmethylamino Dioxothiomorpholinomethyl Phenylindole

TETRAHYDROPYRANYLMETHYLAMINO DIOXOTHIOMORPHOLINOMETHYL PHENYLINDOLE

Tên tiếng Việt3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONETetrahydropyranylmethylamino Dioxothiomorpholinomethyl Phenylindole
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ bảo vệ da khỏi gốc tự do và pollution
  • Tăng cường khả năng phục hồi và tái tạo da
  • Bảo vệ cấu trúc collagen và elastin
  • Giảm viêm và kích ứng da
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Là thành phần mới lạ nên dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng đối với da nhạy cảm hoặc trong nồng độ cao
  • Cần patch test trước khi sử dụng rộng rãi