3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs Axit Thiolactic (Axit Mercaptopropionic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H6O2S

Khối lượng phân tử

106.15 g/mol

CAS

79-42-5

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Axit Thiolactic (Axit Mercaptopropionic)

THIOLACTIC ACID

Tên tiếng Việt3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONEAxit Thiolactic (Axit Mercaptopropionic)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Che mùi
Lợi ích
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
  • Exfoliate da nhẹ nhàng, giúp loại bỏ tế bào chết và làm sáng da
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi tổn thương từ các gốc tự do
  • Cải thiện độ sáng mịn và kết cấu da theo thời gian
  • Giúp làm dịu và cân bằng tình trạng da
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Có khả năng gây kích ứng trên da nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao hoặc sử dụng quá thường xuyên
  • Có thể gây khô da và làm xấu tình trạng nếu không sử dụng đúng cách hoặc không dưỡng ẩm đầy đủ
  • Tăng độ nhạy cảm với ánh nắng mặt trời, cần sử dụng SPF cao khi dùng sản phẩm chứa thành phần này
  • Mùi có thể gây khó chịu do nhóm thiol (mùi kiến tạo tương tự lưu huỳnh)