Axit 3-aminopropane sulfonic vs Dihydrogenated Tallow Phthalic Acid Amide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO3S

Khối lượng phân tử

139.18 g/mol

CAS

3687-18-1

CAS

127733-92-0

Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

Dihydrogenated Tallow Phthalic Acid Amide

DIHYDROGENATED TALLOW PHTHALIC ACID AMIDE

Tên tiếng ViệtAxit 3-aminopropane sulfonicDihydrogenated Tallow Phthalic Acid Amide
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn1/53/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hoạt động như hydrotrope, tăng khả năng tan của các chất khó hòa tan
  • Cải thiện độ ổn định và trong suốt của công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây kích ứng da
  • Giúp điều chỉnh pH tự nhiên của công thức mỹ phẩm
  • Tạo độ ẩm và kết cấu mịn cho sản phẩm
  • Giúp hòa tan các chất dầu vào công thức nước
  • Cải thiện khả năng phân tán của các hoạt chất
  • Ổn định công thức lâu dài
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng với nồng độ quá cao để tránh mất cân bằng pH da
  • Có khả năng gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao
  • Xuất xứ từ mỡ động vật có thể gây phản ứng ở những người kiêng dùng các sản phẩm động vật