2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAxit 3-aminopropane sulfonic
Tẩy rửaEU ✓

Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

3-aminopropane-1-sulphonic acid là một chất hoạt động bề mặt tổng hợp đa chức năng, được sử dụng rộng rãi trong công thức mỹ phẩm nhất là các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Thành phần này hoạt động như một hydrotrope, giúp tăng khả năng tan của các chất khó hòa tan trong nước, đồng thời cũng có tính chất làm sạch nhẹ nhàng. Nó được biết đến với tính an toàn cao và khả năng giữ cân bằng độ pH của công thức mỹ phẩm.

Cấu trúc phân tử 3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C3H9NO3S

Khối lượng phân tử

139.18 g/mol

Tên IUPAC

3-aminopropane-1-sulfonic acid

CAS

3687-18-1

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong các sản phẩm mỹ

Tổng quan

3-aminopropane-1-sulphonic acid là một chất hoạt động bề mặt zwitterionic được phát triển để cải thiện khả năng tan của các thành phần khó hòa tan trong công thức nước. Với cấu trúc phân tử chứa cả nhóm amino (tính chất khối) và nhóm sulfonat (tính chất axit), nó tạo ra sự cân bằng hoàn hảo giữa tính hydrophobic và hydrophilic. Chất này thường được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp, dầu gội đầu chuyên biệt và các công thức điều trị tóc.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Hoạt động như hydrotrope, tăng khả năng tan của các chất khó hòa tan
  • Cải thiện độ ổn định và trong suốt của công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây kích ứng da
  • Giúp điều chỉnh pH tự nhiên của công thức mỹ phẩm

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng với nồng độ quá cao để tránh mất cân bằng pH da

Cơ chế hoạt động

Trên da, 3-aminopropane-1-sulphonic acid hoạt động bằng cách tạo ra một lớp chất hoạt động bề mặt mỏng, giúp hòa tan các chất dầu và bẩn mà không phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da. Tính chất zwitterionic của nó cho phép nó hoạt động ở một loạt pH rộng, làm cho nó lý tưởng cho các công thức nhạy cảm với pH. Nó giúp các thành phần khác trong công thức phân tán đều, tăng hiệu quả tổng thể của sản phẩm.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy 3-aminopropane-1-sulphonic acid có độ ổn định cao và an toàn khi sử dụng ở nồng độ phù hợp (thường 0,5-2%). Trong các bài kiểm tra độc tính da, nó cho thấy tiềm năng kích ứng rất thấp so với các surfactant truyền thống khác. Công thức chứa chất này duy trì độ ổn định lâu dài và khả năng tan đồng đều tốt hơn so với các hydrotrope thông thường.

Cách Axit 3-aminopropane sulfonic tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Axit 3-aminopropane sulfonic

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5-2% trong công thức cuối cùng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày

Công dụng:

Chất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1PhenoxyethanolEWG 4Natri CloruaEWG 1Natri HydroxideEWG 3

So sánh với thành phần khác

Axit 3-aminopropane sulfonicvsSODIUM LAURETH SULFATE

3-aminopropane-1-sulphonic acid ít kích ứng hơn SLES, an toàn hơn cho da nhạy cảm nhưng hiệu quả làm sạch có thể không mạnh bằng

Axit 3-aminopropane sulfonicvsCOCAMIDOPROPYL BETAINE

Cả hai đều là surfactant nhẹ nhàng, nhưng 3-aminopropane-1-sulphonic acid có tính hydrotrope tốt hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)vs Almondamidopropyl Betaine

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)Cosmetic Ingredient Review (CIR) PanelEuropean Commission Cosmetics DatabasePersonal Care Products Council
  • Safety Assessment of Amino Acids and Derivatives as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review
  • INCI Dictionary and Cosmetic Ingredients Database— European Commission
  • Surfactants in Cosmetics and Personal Care Products— Personal Care Products Council

CAS: 3687-18-1 · EC: 222-977-4 · PubChem: 1646

Bạn có biết?

3-aminopropane-1-sulphonic acid được phát triển lần đầu tiên để giải quyết vấn đề độ ổn định của các công thức cosmetic chứa các chất khó hòa tan trong nước

Nó là một trong những surfactant ít gây kích ứng nhất trong nhóm zwitterionic, khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên trong các sản phẩm dành cho trẻ em và da nhạy cảm

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Axit 3-aminopropane sulfonic

Công an Hà Nội xác minh vụ tình tin đồn Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Công an Hà Nội xác minh vụ tình tin đồn Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tuệ Minh15/12/2021
Tình tin đồn của Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tình tin đồn của Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tuệ Minh15/12/2021
Lợi ích của việc sử dụng Axit Folic là gì?

Lợi ích của việc sử dụng Axit Folic là gì?

Mỹ Duyên10/6/2021
Hướng dẫn cách chọn loại axit chăm sóc da phù hợp (P2)

Hướng dẫn cách chọn loại axit chăm sóc da phù hợp (P2)

Mỹ Duyên28/5/2021

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

3
Almondamidopropyl Betaine

ALMONDAMIDOPROPYL BETAINE