Benzylidene Camphor (Camphor Benzylidene) vs Ethyl Dimethyl PABA (Ethyl PABA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H20O

Khối lượng phân tử

240.34 g/mol

CAS

15087-24-8

Công thức phân tử

C11H15NO2

Khối lượng phân tử

193.24 g/mol

CAS

10287-53-3

Benzylidene Camphor (Camphor Benzylidene)

3-BENZYLIDENE CAMPHOR

Ethyl Dimethyl PABA (Ethyl PABA)

ETHYL DIMETHYL PABA

Tên tiếng ViệtBenzylidene Camphor (Camphor Benzylidene)Ethyl Dimethyl PABA (Ethyl PABA)
Phân loạiChống nắngChống nắng
EWG Score4/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngHấp thụ tia UV
Lợi ích
  • Hấp thụ tia UVB hiệu quả, bảo vệ da khỏi tổn thương do ánh nắng
  • Ổn định và hoạt động tốt ở nồng độ thấp so với một số chất chống nắng khác
  • Không để lại vết trắng trên da, dễ hòa tan trong các công thức chống nắng
  • Giúp giảm nguy cơ ung thư da và lão hóa da khi sử dụng thường xuyên
  • Ổn định công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp bảo vệ UV
  • Hòa tan tốt trong các phiên bản dầu
  • Giúp tăng độ bền của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm da ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với camphor
  • Một số nghiên cứu cho thấy khả năng gây rối loạn nội tiết tố ở liều cao, mặc dù nồng độ trong mỹ phẩm thường an toàn
  • Hiệu quả chống nắng không toàn diện như một số chất chống nắng UVA/UVB khác
  • Có thể gây dị ứng contact ở người nhạy cảm
  • Nguy cơ gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao
  • PABA và các dẫn xuất có liên quan đến phản ứng phốt nhạy cảm
  • Tiềm ẩn gây mẩn và viêm da