4-Methylpentan-2-ol (Hex-3-ol) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O

Khối lượng phân tử

102.17 g/mol

CAS

108-11-2

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

4-Methylpentan-2-ol (Hex-3-ol)

4-METHYLPENTAN-2-OL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng Việt4-Methylpentan-2-ol (Hex-3-ol)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Mang lại hương thơm tươi mát và dễ chịu
  • Giúp cân bằng các nốt hương trong công thức
  • Tăng độ bền của hương thơm trên da
  • Kích hoạt các cảm nhận cảm giác dễ chịu
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao đối với da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây dị ứng thơm ở một số cá nhân
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy