5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol) vs Ferrous Ammonium Sulfate (Muối sắt ammonium sulfate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H8ClNO

Khối lượng phân tử

157.60 g/mol

CAS

84540-50-1

Công thức phân tử

FeH8N2O8S2

Khối lượng phân tử

284.1 g/mol

CAS

10045-89-3

5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

Ferrous Ammonium Sulfate (Muối sắt ammonium sulfate)

FERROUS AMMONIUM SULFATE

Tên tiếng Việt5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)Ferrous Ammonium Sulfate (Muối sắt ammonium sulfate)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/103/10
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định màu sắc và kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhuộm tóc
  • Hoạt động kháng oxy hóa giúp bảo vệ thành phần hoạt chất khác
  • Cho phép giảm lượng bảo quản khác cần thiết trong công thức
  • Tính chất kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn có hại
  • Hoạt tính kháng nấm, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm nấm
  • Giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm mỹ phẩm
  • Tương thích với nhiều công thức khác nhau
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Có thể gây tổn thương khi nuốt phải hoặc tiếp xúc với mắt ở nồng độ cao
  • Hợp chất chlorine có thể phản ứng với các thành phần khác tạo ra sản phẩm phụ không mong muốn
  • Có thể gây kích ứng da ở người có làn da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Sắt có thể gây ra phản ứng oxy hóa, khiến sản phẩm dễ bị biến chất hơn
  • Làm thay đổi màu sắc của sản phẩm nếu tiếp xúc với ánh sáng
  • Hiếm khi được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm do có thể để lại vết sắt trên da