5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol) vs Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H8ClNO

Khối lượng phân tử

157.60 g/mol

CAS

84540-50-1

Công thức phân tử

C14H8O6Ti

Khối lượng phân tử

320.08 g/mol

5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic

TITANIUM SALICYLATE

Tên tiếng Việt5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/10
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định màu sắc và kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhuộm tóc
  • Hoạt động kháng oxy hóa giúp bảo vệ thành phần hoạt chất khác
  • Cho phép giảm lượng bảo quản khác cần thiết trong công thức
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi contamination
  • Hoạt động nhẹ nhàng hơn so với một số chất bảo quản hóa học khác
  • Giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm mà không cần bảo quản lạnh
  • Tương thích tốt với các công thức mỹ phẩm hiện đại
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Có thể gây tổn thương khi nuốt phải hoặc tiếp xúc với mắt ở nồng độ cao
  • Hợp chất chlorine có thể phản ứng với các thành phần khác tạo ra sản phẩm phụ không mong muốn
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc khi sử dụng nồng độ cao
  • Tiềm năng tích tụ kim loại nặng (titanium) nếu tiếp xúc lâu dài và lặp lại qua da
  • Giới hạn về nồng độ sử dụng trong một số quốc gia