5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane vs Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H6BrNO4

Khối lượng phân tử

212.00 g/mol

CAS

30007-47-7

Công thức phân tử

C14H8O6Ti

Khối lượng phân tử

320.08 g/mol

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE

Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic

TITANIUM SALICYLATE

Tên tiếng Việt5-Bromo-5-Nitro-1,3-DioxaneTitanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng4/52/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm mốc mạnh mẽ
  • Ổn định công thức trong thời gian dài
  • Giảm nhu cầu sử dụng các bảo quản phổ biến khác
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi contamination
  • Hoạt động nhẹ nhàng hơn so với một số chất bảo quản hóa học khác
  • Giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm mà không cần bảo quản lạnh
  • Tương thích tốt với các công thức mỹ phẩm hiện đại
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng da, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • Không được ưa chuộng trong mỹ phẩm tự nhiên/sạch
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc khi sử dụng nồng độ cao
  • Tiềm năng tích tụ kim loại nặng (titanium) nếu tiếp xúc lâu dài và lặp lại qua da
  • Giới hạn về nồng độ sử dụng trong một số quốc gia