5-Methyl-beta-Ionone vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

79-70-9

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

5-Methyl-beta-Ionone

5-METHYL-BETA-IONONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng Việt5-Methyl-beta-IononeAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tự nhiên, không quá mạnh, thích hợp cho skincare
  • Giúp sản phẩm có mùi thơm dễ chịu, tăng trải nghiệm sử dụng
  • Ổn định các thành phần hương thơm khác
  • Không gây tắc lỗ hoặc kích ứng da ở nồng độ phù hợp
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở những người nhạy cảm với chất hương
  • Tiềm năng photooxidation làm sản phẩm thay đổi màu sắc nếu để dưới ánh nắng
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy