Sulfol (6-Methyl-5-hepten-2-ol) vs CITRAL

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H16O

Khối lượng phân tử

128.21 g/mol

CAS

1335-09-7 / 1569-60-4

CAS

5392-40-5

Sulfol (6-Methyl-5-hepten-2-ol)

6-METHYL-5-HEPTEN-2-OL

CITRAL
Tên tiếng ViệtSulfol (6-Methyl-5-hepten-2-ol)CITRAL
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu, ấm áp cho mỹ phẩm
  • Giúp cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như điểm cố định giúp giữ lâu hương liệu
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ từ gốc terpenik tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Dễ bốc hơi khi để ngoài không khí lâu
An toàn