Bột vỏ Bào Ngư vs Kali Phèn (Potassium Alum)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

AlKO8S2

Khối lượng phân tử

258.21 g/mol

CAS

10043-67-1 / 7784-24-9

Bột vỏ Bào Ngư

ABALONE SHELL POWDER

Kali Phèn (Potassium Alum)

POTASSIUM ALUM

Tên tiếng ViệtBột vỏ Bào NgưKali Phèn (Potassium Alum)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score3/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngBảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của da
  • Cung cấp khoáng chất quý giá cho da
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên trên da
  • Co da và se khít lỗ chân lông hiệu quả
  • Kiểm soát dầu thừa và bóng nhờn
  • Tính chất kháng khuẩn tự nhiên giúp giảm mụn
  • Làm dịu da sau cạo râu hoặc tẩy lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da rất nhạy cảm
  • Có thể để lại dư lượng bột trên da nếu không rửa sạch
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu dùng quá đậm đặc
  • Không nên dùng quá lâu dài vì có thể làm khô da
  • Người bị dị ứng nhôm nên tránh hoặc patch test trước