2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnKali Phèn (Potassium Alum)
Hoạt chấtEU ✓

Kali Phèn (Potassium Alum)

POTASSIUM ALUM

Potassium Alum là một muối khoáng tự nhiên có công thức hóa học K₂SO₄·Al₂(SO₄)₃·24H₂O, được sử dụng trong mỹ phẩm chủ yếu nhờ tính chất co da mạnh mẽ. Thành phần này có khả năng làm se khít lỗ chân lông, giảm bã nhờn và kiểm soát độ ẩm trên da. Potassium Alum cũng được biết đến như một chất kháng khuẩn tự nhiên và thường xuất hiện trong các sản phẩm chăm sóc vùng T, mỹ phẩm nam giới, và nước hoa hồng.

Cấu trúc phân tử POTASSIUM ALUM

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

AlKO8S2

Khối lượng phân tử

258.21 g/mol

Tên IUPAC

aluminum;potassium;disulfate

CAS

10043-67-1 / 7784-24-9

3/10

EWG Score

Trung bình

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Potassium Alum được EU phê duyệt sử dụng

Tổng quan

Potassium Alum là một muối nhôm kali khoáng tự nhiên với lịch sử sử dụng hơn 2000 năm trong chăm sóc cá nhân. Trong mỹ phẩm hiện đại, nó được ứng dụng rộng rãi như một chất co da tự nhiên, thay thế cho các hóa chất tổng hợp. Thành phần này đặc biệt phổ biến ở các sản phẩm Đông Á nhờ khả năng kiểm soát dầu và làm dịu da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Co da và se khít lỗ chân lông hiệu quả
  • Kiểm soát dầu thừa và bóng nhờn
  • Tính chất kháng khuẩn tự nhiên giúp giảm mụn
  • Làm dịu da sau cạo râu hoặc tẩy lông
  • Không gây tắc lỗ chân lông

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu dùng quá đậm đặc
  • Không nên dùng quá lâu dài vì có thể làm khô da
  • Người bị dị ứng nhôm nên tránh hoặc patch test trước

Cơ chế hoạt động

Potassium Alum hoạt động thông qua cơ chế co kết protein trên bề mặt da, làm se khít lỗ chân lông và giảm lượng dầu tiết ra. Các ion nhôm tạo thành một lớp kháng khuẩn mỏng trên da, giúp ngăn chặn sự tăng trưởng của vi khuẩn gây mụn. Quá trình này là tạm thời và không xâm nhập vào các lớp sâu của da.

Nghiên cứu khoa học

Nghiên cứu lâm sàng cho thấy Potassium Alum có hiệu quả trong việc giảm lượng mồ hôi và kiểm soát bã nhờn. Tính chất kháng khuẩn của nó được xác nhận bởi các nghiên cứu in vitro, mặc dù hiệu quả trên da thực tế ít mạnh hơn các chất khác. Trong các sản phẩm chăm sóc sau cạo, nó có tác dụng làm dịu và giảm chảy máu hiệu quả.

Cách Kali Phèn (Potassium Alum) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Kali Phèn (Potassium Alum)

Biểu bì

Tác động chính

Hạ bì

Kích thích collagen

Tuyến bã nhờn

Kiểm soát dầu

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 1-3% trong nước hoa hồng, serum, toner; 5% trở lên trong nước rửa mặt

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sáng và tối hoặc chỉ sáng nếu da khô

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1NiacinamideEWG 1

So sánh với thành phần khác

Kali Phèn (Potassium Alum)vsALUMINUM ZIRCONIUM

Cả hai đều co da, nhưng Aluminum Zirconium mạnh hơn và thường dùng trong deodorant. Potassium Alum nhẹ nhàng hơn cho mặt

Kali Phèn (Potassium Alum)vsWITCH HAZEL

Witch Hazel là tannin tự nhiên từ cây, cũng co da nhưng dịu nhẹ hơn. Potassium Alum mạnh hơn nhưng tiềm ẩn kích ứng cao hơn

Kali Phèn (Potassium Alum)vsNIACINAMIDE

Niacinamide cũng kiểm soát dầu nhưng thông qua điều chỉnh serum production từ sâu bên trong. Potassium Alum tác dụng bề mặt nhanh hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxy Stearicvs 2-Methyl 5-Cyclohexylpentanolvs Axit Ascorbic Ethyl Hóavs Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)vs 3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất)vs Bột vỏ Bào Ngư

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • Safety and efficacy of aluminium compounds in cosmetics— European Food Safety Authority
  • Alum in traditional and modern medicine— PubMed Central
  • Astringent properties in cosmetic formulation— EU CosIng

CAS: 10043-67-1 / 7784-24-9 · EC: 233-141-3 / - · PubChem: 24856

Bạn có biết?

Potassium Alum được sử dụng làm điểm dừa chảy máu trong các phòng cạo râu truyền thống ở các quốc gia Đông Tây, gọi là 'alum block' - một sản phẩm vẫn phổ biến cho đến ngày nay

Thành phần này cũng được dùng làm chất bảo quản tự nhiên trong các công nghệ thực phẩm cổ xưa trước khi có tủ lạnh

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Kali Phèn (Potassium Alum)

Crystal Sping

Salt of the Earth Classic Natural Deodorant Crystal

Có theo dõi giá
Allume di rocca deodorante stick
Naturaverde

Allume di rocca deodorante stick

Có theo dõi giá
Deonat

Desodorante piedra de alumbre mineral

Có theo dõi giá
MONSAVON Déodorant Femme Bille Vanille Toute Délicate 2x50ml
Monsavon

MONSAVON Déodorant Femme Bille Vanille Toute Délicate 2x50ml

Có theo dõi giá
Ocean Deo roll-on 24H
Carrefour

Ocean Deo roll-on 24H

Có theo dõi giá
Monsavon Déodorant Femme Bille Antibactérien Pierre d'Alun Lait & Fleur de Lotus 0% Alcool 50ml
Monsavon

Monsavon Déodorant Femme Bille Antibactérien Pierre d'Alun Lait & Fleur de Lotus 0% Alcool 50ml

Có theo dõi giá
Déodorant anti-transpiration alun minéral
Prim'soins

Déodorant anti-transpiration alun minéral

Có theo dõi giá
Déodorant à la pierre d'alun
Auriège

Déodorant à la pierre d'alun

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Axit 10-Hydroxy Stearic

10-HYDROXYSTEARIC ACID

2-Methyl 5-Cyclohexylpentanol

2-METHYL 5-CYCLOHEXYLPENTANOL

2
Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

2
Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)

3,4-DIHYDROXYBENZOIC ACID

1
3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất)

3-BUTYLGLYCERYL ASCORBATE

Bột vỏ Bào Ngư

ABALONE SHELL POWDER