Axit abietic vs Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

514-10-3

CAS

68131-40-8

Axit abietic

ABIETIC ACID

Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)

C11-15 SEC-PARETH-12

Tên tiếng ViệtAxit abieticCác-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
  • Nhũ hóa mạnh giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước trong công thức
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa mà không làm khô da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ mịn khi sử dụng
  • Tăng cường độ bền và ổn định của emulsion trong thời gian lưu trữ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Quá lạm dụng có thể phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da, dẫn đến mất ẩm
  • Một số nghiên cứu cho thấy ethoxylate có thể nhiễm bẩn bằng 1,4-dioxane tùy thuộc vào quy trình sản xuất