Axit abietic vs Dinonoxynol-4 Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

514-10-3

Công thức phân tử

C46H79O12P

Khối lượng phân tử

855.1 g/mol

CAS

-

Axit abietic

ABIETIC ACID

Dinonoxynol-4 Phosphate

DINONOXYNOL-4 PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtAxit abieticDinonoxynol-4 Phosphate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước trong công thức
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ ổn định của nhũ tương
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác
  • Giúp tạo lớp bảo vệ nhẹ trên bề mặt da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng lâu dài hoặc không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Chất nhũ hóa mạnh có thể phá vỡ hàng rào bảo vệ da ở một số cá nhân