Axit abietic vs Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

514-10-3

Công thức phân tử

C29H51O5P

Khối lượng phân tử

510.7 g/mol

CAS

425429-22-7

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate)

TOCOPHERYL PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtAxit abieticTocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
  • Làm sạch hiệu quả các chất bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tăng cường nhũ hóa giúp ổn định công thức và tạo kết cấu mượt mà
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa nhờ hoạt tính chống oxy hóa của Vitamin E
  • Điều hòa tóc và da, giảm xơ rối và tăng độ mềm mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người có làn da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Thành phần phosphate có thể dấy lên lo ngại về tính bền vững và ảnh hưởng môi trường
  • Người dị ứng với Vitamin E hoặc các estơ phosphoric nên tránh sử dụng