Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre) vs Glycerol Đậu Tương Thủy Tinh Hóa
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
90063-87-9
CAS
61789-08-0
| Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre) ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT | Glycerol Đậu Tương Thủy Tinh Hóa GLYCERYL HYDROGENATED SOYATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre) | Glycerol Đậu Tương Thủy Tinh Hóa |
| Phân loại | Làm mềm | Làm mềm |
| EWG Score | — | 1/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 0/5 |
| Công dụng | Làm mềm da | Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
So sánh thêm
Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre) vs hyaluronic-acidChiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre) vs glycerinChiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre) vs squalaneGlycerol Đậu Tương Thủy Tinh Hóa vs glycerinGlycerol Đậu Tương Thủy Tinh Hóa vs cetyl-alcoholGlycerol Đậu Tương Thủy Tinh Hóa vs stearic-acid