Axit metoxypropionat acetamidophenyl vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1190427-41-8

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Axit metoxypropionat acetamidophenyl

ACETAMIDOPHENYL METHOXYPROPIONIC ACID

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtAxit metoxypropionat acetamidophenyl1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Tăng đàn hồi da và giảm nếp nhăn mờ
  • An toàn với hầu hết các loại da, đặc biệt da khô
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức