Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61630-32-8

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate

ACETOXYANDROSTENEDIONE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtAcetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chẽ của da
  • Giúp cân bằng hormone trên da
  • Tăng cường tính thẩm thấu của các thành phần khác
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm do bản chất steroid
  • Không an toàn cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
  • Có thể gây mụn ở những người dễ bị kích ứng
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức