Acetyl Hexamethyl Indan vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H24O

Khối lượng phân tử

244.37 g/mol

CAS

15323-35-0

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Acetyl Hexamethyl Indan

ACETYL HEXAMETHYL INDAN

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtAcetyl Hexamethyl Indan10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm ấm áp, gỗ xạ hương dễ chịu
  • Che giấu các mùi khó chịu từ các thành phần khác
  • Cải thiện hương vị tổng thể của sản phẩm
  • Giữ lâu độ thơm trên da nhờ độ ổn định cao
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở da nhạy cảm hoặc có lịch sử dị ứng hương liệu
  • Có thể gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Có nghiên cứu gợi ý khả năng thấm qua da và tích tụ trong mô mỡ (dù mức độ thấp)
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng