Acetyl Tyrosine vs Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H13NO4

Khối lượng phân tử

223.22 g/mol

CAS

537-55-3

CAS

99-50-3

Acetyl Tyrosine

ACETYL TYROSINE

Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)

3,4-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtAcetyl TyrosineAxit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Hỗ trợ sản sinh melanin và tanning tự nhiên
  • Làm mềm mại và mịn da
  • Tăng cường độ đàn hồi của da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng viêm - giảm đỏ da và kích ứng
  • Hỗ trợ sức khỏe da tổng thể - cải thiện độ sáng và độ đàn hồi
  • Tương thích với da nhạy cảm - không gây kích ứng
Lưu ýAn toàn
  • Khả năng oxy hóa nhanh - cần bảo quản cẩn thận tránh ánh sáng và không khí