Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Muối Quaternary Ammonium của Protein Gạo Thủy Phân và Cetearamidoethyl Diethonium

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Muối Quaternary Ammonium của Protein Gạo Thủy Phân và Cetearamidoethyl Diethonium

CETEARAMIDOETHYL DIETHONIUM HYDROLYZED RICE PROTEIN

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideMuối Quaternary Ammonium của Protein Gạo Thủy Phân và Cetearamidoethyl Diethonium
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Tạo lớp phủ bảo vệ giúp giữ ẩm cho tóc và da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên
  • Giảm tĩnh điện và khó chải chuốt
  • Tăng cường độ bền vững và sức khỏe của tóc
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể để lại cảm giác nhớp nháp nếu sử dụng quá liều
  • Có khả năng tích tụ trên tóc với sử dụng dài hạn
  • Người da nhạy cảm nên thử patch test trước