Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Cetyl PEG-8 Dimethicone
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
68990-58-9
Công thức phân tử
C26H62O5Si4
Khối lượng phân tử
567.1 g/mol
CAS
-
| Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE | Cetyl PEG-8 Dimethicone CETYL PEG-8 DIMETHICONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride | Cetyl PEG-8 Dimethicone |
| Phân loại | Làm mềm | Làm mềm |
| EWG Score | 4/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 2/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da | Nhũ hoá |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là emollient, nhưng acetylated hydrogenated tallow glyceride có khả năng nhũ hóa tốt hơn, trong khi cetyl alcohol chủ yếu là làm dày công thức