Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Diisooctyl Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C20H38O4

Khối lượng phân tử

342.5 g/mol

CAS

28880-24-2

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Diisooctyl Succinate

DIISOOCTYL SUCCINATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideDiisooctyl Succinate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cảm giác mịn màng khi dùng
  • Giúp sản phẩm trải đều hơn
  • Hỗ trợ giữ ẩm mà không bít lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn