Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Copolymer Dimethicone/Mercaptopropyl Methicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Copolymer Dimethicone/Mercaptopropyl Methicone

DIMETHICONE/MERCAPTOPROPYL METHICONE COPOLYMER

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideCopolymer Dimethicone/Mercaptopropyl Methicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Tạo màng bảo vệ giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của da
  • Độ mịn và mượt mà cao, cảm giác sử dụng thoải mái
  • Giúp làm mịn kết cấu da và làm dịu da kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn