Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Bơ hạt Dipteryx Odorata

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

90028-06-1

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Bơ hạt Dipteryx Odorata

DIPTERYX ODORATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideBơ hạt Dipteryx Odorata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi độ mềm mại cho da
  • Tăng cường độ mịn và độ bóng cho tóc
  • Bảo vệ da khỏi mất nước và các tác nhân ngoài
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm với hương thơm tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có khả năng gây bít lỗ chân lông ở làn da dễ mụn (comedogenic rating 3)
  • Hương thơm tự nhiên có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với coumarin
  • Không khuyến cáo sử dụng quá liều lượng trên mặt do độ bít lỗ