Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Ditrimethylolpropane Tetrastearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C84H162O9

Khối lượng phân tử

1316.2 g/mol

CAS

-

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Ditrimethylolpropane Tetrastearate

DITRIMETHYLOLPROPANE TETRASTEARATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideDitrimethylolpropane Tetrastearate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng khả năng giữ nước trong lớp ngoài cùng của da
  • Tạo cảm giác mềm mịn và mượt mà sau sử dụng
  • Cải thiện độ linh hoạt và độ đàn hồi của da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở mức độ trung bình, không phù hợp với da dầu hoặc da dễ mụn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng với nồng độ cao
  • Khó rửa sạch hoàn toàn nếu không sử dụng tẩy trang phù hợp