Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Ethoxydiglycol Oleate / Dầu Oleate Ethoxydiglycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Ethoxydiglycol Oleate / Dầu Oleate Ethoxydiglycol

ETHOXYDIGLYCOL OLEATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideEthoxydiglycol Oleate / Dầu Oleate Ethoxydiglycol
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm mại và hydrate da, tạo cảm giác mịn màng lâu dài
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác, giúp tăng hiệu quả công thức
  • Không gây cảm giác dính dạo, tạo finish matte-satin nhẹ nhàng
  • Ổn định công thức nhũ tương, cải thiện kết cấu sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có tiềm năng nhẹ gây mụn ở những người da rất dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với các ester dầu, nên test patch trước
  • Không phải là thành phần hydrating chính, cần kết hợp với humectants để tối ưu độ ẩm