Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Ester ethyl của dầu gan cá tuyết

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

73049-58-8

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Ester ethyl của dầu gan cá tuyết

ETHYL MORRHUATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideEster ethyl của dầu gan cá tuyết
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Cấp ẩm sâu và dài lâu cho da khô
  • Tạo lớp barrier mềm mại, giảm mất nước
  • Phong phú axit béo omega-3 và vitamin tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm (comedogenic rating 3)
  • Mùi cá đặc trưng có thể gây khó chịu nếu không được che phủ bằng hương liệu
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với các sản phẩm hải sản
  • Tính bền vững thấp do nguồn gốc từ cá tự nhiên