Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Ethylhexyl Cocoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

92044-87-6

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Ethylhexyl Cocoate

ETHYLHEXYL COCOATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideEthylhexyl Cocoate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Giúp da giữ ẩm lâu hơn
  • Kết cấu nhẹ, không để lại cảm giác bết dính
  • Ổn định và an toàn cho mọi loại da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn