Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Glyceryl Adipate (Glixerol Adipate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C9H16O6

Khối lượng phân tử

220.22 g/mol

CAS

26699-71-8

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Glyceryl Adipate (Glixerol Adipate)

GLYCERYL ADIPATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideGlyceryl Adipate (Glixerol Adipate)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mịn màng da, cải thiện kết cấu da
  • Tăng cường giữ ẩm tự nhiên của da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa, giúp các thành phần dễ hấp thụ
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây cộm với một số loại da nhạy cảm trong nồng độ cao
  • Ở nồng độ quá cao có thể làm da cảm thấy quá dầu