Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Isopropyl Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

110-27-0

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideIsopropyl Myristate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/55/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen