Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Neopentyl Glycol Diethylhexanoate (Diethylhexanoate của Neopentyl Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C21H40O4

Khối lượng phân tử

356.5 g/mol

CAS

28510-23-8

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Neopentyl Glycol Diethylhexanoate (Diethylhexanoate của Neopentyl Glycol)

NEOPENTYL GLYCOL DIETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideNeopentyl Glycol Diethylhexanoate (Diethylhexanoate của Neopentyl Glycol)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và dưỡng ẩm da hiệu quả, cải thiện độ mịn và độ bóng tự nhiên
  • Tạo cảm giác nhẹ trên da, không bết dính, dễ tiếp thụ và hấp thụ nhanh
  • Tăng cường khả năng trôi chảy và phân bố đều của các sản phẩm skincare, foundation, và BB cream
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây ra tình trạng mụn đầu đen hoặc mụn nhẹ ở những người da cực kỳ nhạy cảm hoặc có làn da rất dễ nổi mụn
  • Hàm lượng quá cao trong công thức có thể tạo cảm giác bóng dầu trên da