Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Myristat Octyldodecyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C34H68O2

Khối lượng phân tử

508.9 g/mol

CAS

22766-83-2

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Myristat Octyldodecyl

OCTYLDODECYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideMyristat Octyldodecyl
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Cung cấp độ ẩm và mềm mại cho da
  • Tạo cảm giác mượt mà, không gây bết dính
  • Giúp cải thiện độ mịn và độ bóng của da
  • Dễ thẩm thấu và tương thích tốt với các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông đối với da nhạy cảm hoặc da mụn
  • Có khả năng comedogenic ở mức độ trung bình, không phù hợp cho da rất dầu
  • Có thể gây kích ứng ở những người có làn da cực kỳ nhạy cảm