Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Octyldodecyl Oleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C38H74O2

Khối lượng phân tử

563.0 g/mol

CAS

22801-45-2

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Octyldodecyl Oleate

OCTYLDODECYL OLEATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideOctyldodecyl Oleate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước
  • Tạo cảm giác nhẹ và thoáng, không bí da
  • Tăng độ bóng tự nhiên cho makeup
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn