Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Polyglyceryl-2 Oleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

49553-76-6 / 9007-48-1

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Polyglyceryl-2 Oleate

POLYGLYCERYL-2 OLEATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlyceridePolyglyceryl-2 Oleate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daNhũ hoá
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Nhũ hóa nhẹ nhàng, giữ lại độ ẩm tự nhiên của da
  • Cải thiện kết cấu kem và lotion, tạo cảm giác mịn màng
  • Ổn định công thức dầu-nước mà không cần emulsifier mạnh
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn