Chiết xuất hoa, lá và thân Achyrocline Satureioides vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

92346-81-1

CAS

106-69-4

Chiết xuất hoa, lá và thân Achyrocline Satureioides

ACHYROCLINE SATUREIOIDES FLOWER/LEAF/STEM EXTRACT

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtChiết xuất hoa, lá và thân Achyrocline SatureioidesHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và dưỡng ẩm cho da
  • Làm mềm mịn và mịn màng da
  • Giàu flavonoid và chất chống oxy hóa tự nhiên
  • Hỗ trợ cân bằng độ ẩm da tự nhiên
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn