Copolymer Acrylates/Behenyl Methacrylate/Dimethicone Methacrylate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Copolymer Acrylates/Behenyl Methacrylate/Dimethicone Methacrylate

ACRYLATES/BEHENYL METHACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtCopolymer Acrylates/Behenyl Methacrylate/Dimethicone MethacrylateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score5/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ và giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng độ bền và ổn định của sản phẩm
  • Giảm hiện tượng bột/ cảm giác khô sau khi thoa
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở da dễ mụn nếu sử dụng nồng độ cao
  • Một số người có thể cảm thấy da hơi chặt sau khi sử dụng
An toàn