Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii vs Nhôm Dicetyl Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C96H198AlO12P3

Khối lượng phân tử

1664.5 g/mol

CAS

26527-54-8

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Nhôm Dicetyl Phosphate

ALUMINUM DICETYL PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtBơ hạt Allanblackia StuhlmanniiNhôm Dicetyl Phosphate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
  • Ổn định nhũ tương, tăng độ bền sản phẩm
  • Cải thiện cảm giác mềm mại trên da
  • Giúp giữ độ ẩm và dưỡng ẩm
  • Tăng kết cấu và sự dễ chịu của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức
An toàn