Almondamide DEA (Almond Amide DEA) vs Natri Lauryl Phenyl Ether Disulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-18-0

Công thức phân tử

C24H32Na2O9S2

Khối lượng phân tử

574.6 g/mol

CAS

40795-56-0

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

Natri Lauryl Phenyl Ether Disulfonate

DISODIUM LAURYL PHENYL ETHER DISULFONATE

Tên tiếng ViệtAlmondamide DEA (Almond Amide DEA)Natri Lauryl Phenyl Ether Disulfonate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo bọt mịn và bề mặt mượt mà
  • Cải thiện độ nhớt và độ dẻo của công thức
  • Giúp sản phẩm dễ sử dụng và phân tán đều trên da
  • Thành phần nhẹ nhàng từ nguồn thiên nhiên
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và chất bẩn hiệu quả
  • Khả năng nhũ hóa tốt, giúp hòa tan các chất không hòa tan trong nước
  • Tạo bọt dồi dào, nâng cao cảm giác làm sạch
  • Hoạt động như hydrotrope, ổn định công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có nguy cơ chứa tạp chất DEA (diethanolamine) nếu không tinh khiết
  • Có thể hình thành N-nitrosamine trong điều kiện bảo quản không tốt
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng quá tần suất
  • Có khả năng làm mất đi lớp dầu tự nhiên trên da, gây khô da nếu không sử dụng đúng cách
  • Nên tránh sử dụng hàng ngày trên da nhạy cảm hoặc bị hư tổn