Almondamide DEA (Almond Amide DEA) vs Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-18-0

Công thức phân tử

C21H47NO7S

Khối lượng phân tử

457.7 g/mol

CAS

66161-60-2

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)

TIPA-LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtAlmondamide DEA (Almond Amide DEA)Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo bọt mịn và bề mặt mượt mà
  • Cải thiện độ nhớt và độ dẻo của công thức
  • Giúp sản phẩm dễ sử dụng và phân tán đều trên da
  • Thành phần nhẹ nhàng từ nguồn thiên nhiên
  • Làm sạch mạnh mẽ và hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất
  • Tạo bọt phong phú giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động乳hóa tốt, giúp hòa tan các thành phần không tan trong nước
  • Chi phí sản xuất thấp, dễ dàng tinh chế và ổn định trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có nguy cơ chứa tạp chất DEA (diethanolamine) nếu không tinh khiết
  • Có thể hình thành N-nitrosamine trong điều kiện bảo quản không tốt
  • Có khả năng gây kích ứng da, đặc biệt với làn da nhạy cảm hoặc mỏng manh
  • Có thể làm khô da và tóc khi sử dụng thường xuyên do loại bỏ các chất bảo vệ tự nhiên
  • Có thể gây cảm giác ngứa, đỏ hoặc bong tróc khi nồng độ quá cao
  • Có tiềm năng gây tích tụ dư lượng trên tóc nếu không rửa kỹ