Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide) vs Ethyl Guaiazulene Sulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-20-4

Công thức phân tử

C17H22O3S

Khối lượng phân tử

306.4 g/mol

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Ethyl Guaiazulene Sulfonate

ETHYL GUAIAZULENE SULFONATE

Tên tiếng ViệtOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)Ethyl Guaiazulene Sulfonate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/104/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngLàm sạchChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào da
  • Có tính chất chống viêm tương tự như guaiazulene nguyên chất
  • Giảm đỏ da và kích ứng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và dễ kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
An toàn