Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide) vs Natri Myristoyl Glutamate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-20-4

Công thức phân tử

C19H34NNaO5

Khối lượng phân tử

379.5 g/mol

CAS

38517-37-2 / 38754-83-5 / 71368-20-2

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Natri Myristoyl Glutamate

SODIUM MYRISTOYL GLUTAMATE

Tên tiếng ViệtOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)Natri Myristoyl Glutamate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạchLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da quá mức
  • Tạo bọt phong phú và cảm giác mịn màng khi sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và trẻ em
  • Không phá hủy màng chất béo tự nhiên của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác khô hoặc căng da ở người có da rất khô
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc lâu với mắt
  • Cần kiểm tra khả năng dung hợp với các thành phần khác trong công thức phức tạp

Nhận xét

Almondamidopropylamine oxide có khả năng kích ứng thấp hơn đáng kể so với sodium lauryl sulfate (SLS), được coi là lựa chọn lành tính hơn. SLS có xu hướng làm khô da hơn và có thể gây rối loạn protein, trong khi amine oxide hoạt động nhẹ nhàng hơn.