Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide) vs Natri Trideceth-3 Carboxylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-20-4

Công thức phân tử

C21H41NaO6

Khối lượng phân tử

412.5 g/mol

CAS

61757-59-3 / 68891-17-8

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Natri Trideceth-3 Carboxylate

SODIUM TRIDECETH-3 CARBOXYLATE

Tên tiếng ViệtOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)Natri Trideceth-3 Carboxylate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạchLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
  • Làm sạch sâu các tạp chất, bã nhờn và lớp cặn tích tụ trên da
  • Tạo bọt mềm mại giúp trải nghiệm sử dụng dễ chịu hơn
  • Lành tính và dịu nhẹ, phù hợp với da nhạy cảm và trẻ em
  • Không phá vỡ rào cản bảo vệ da khi dùng ở nồng độ thích hợp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá cao nồng độ hoặc quá thường xuyên
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhẹ như đỏ da hoặc ngứa
  • Không nên dùng cho những người da rất khô hoặc đã bị tổn thương

Nhận xét

Almondamidopropylamine oxide có khả năng kích ứng thấp hơn đáng kể so với sodium lauryl sulfate (SLS), được coi là lựa chọn lành tính hơn. SLS có xu hướng làm khô da hơn và có thể gây rối loạn protein, trong khi amine oxide hoạt động nhẹ nhàng hơn.