Aluminum Lanolate (Lanolat Nhôm) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

85005-39-6

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Aluminum Lanolate (Lanolat Nhôm)

ALUMINUM LANOLATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtAluminum Lanolate (Lanolat Nhôm)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Ngăn ngừa caking và đóng cục trong các sản phẩm bột
  • Ổn định乳化, giúp duy trì độ nhất quán của sản phẩm
  • Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu kem
  • Cung cấp tính emollient từ lanolin cho da
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Một số nghiên cứu cũ liên kết nhôm với mối lo ngại sức khỏe, nhưng liều dùng trong mỹ phẩm tại chỗ được coi là an toàn
  • Có thể gây nhẹ nhàng kích ứng ở da nhạy cảm hoặc những người dị ứng lanolin
  • Không phù hợp cho những người dị ứng sản phẩm dựa trên cừu
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương